Print (Ctrl+P)

THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2023 – 2024

Năm học 2023 – 2024
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm / Kết quả Rèn luyện 328 60 60 59 60 30 30 29
1 Tốt 298 59 47 46 57 30 30 29
(tỷ lệ so với tổng số) 91% 17.99% 14.33% 14.02% 17.38% 9.15% 9.15% 8.84%
2 Khá 31 1 13 13 3 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 9.45% 0.30% 3.96% 3.96% 0.91%   0.30%  
3 Trung bình 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%       0.00%      
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực / Kết quả HT                
1 Giỏi 98 14 10 15 14 8 13 24
(tỷ lệ so với tổng số) 29.88% 4.27% 3.05% 4.57% 4.27% 2.44% 3.96% 7.32%
2 Khá 193 43 40 24 42 22 17 5
(tỷ lệ so với tổng số) 58.84% 13.11% 12.20% 7.32% 12.80% 6.71% 5.18% 1.52%
3 Trung bình 37 3 10 20 4 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 11.28% 0.91% 3.05% 6.10% 1.22% 0.00%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 327 60 57 60 60 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 95% 102% 100% 100% 100% 103%
  Học sinh xuất sắc 1 0 1 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0.30% 0.00% 0.30%          
a Học sinh giỏi 97 14 9 15 14 8 13 24
(tỷ lệ so với tổng số) 29.57% 4.27% 2.74% 4.57% 4.27% 2.44% 3.96% 7.32%
b Học sinh tiên tiến 0              
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%     0.00% 0.00%   0.00% 0.00%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%   0.00%          
4 Chuyển trường đến/đi 12 5 3 3 0 0 0 1
(tỷ lệ so với tổng số) 3.66% 8.33% 5.00% 5.08% 0.00% 0.00% 0.00%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 41 7 3 11 20      
2 Cấp tỉnh/thành phố 16       7 1 3 5
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 1       1      
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90       60     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 60       60      
1 Giỏi 14       14      
(tỷ lệ so với tổng số) 23.33%       23.33%      
2 Khá 42       42      
(tỷ lệ so với tổng số) 70.00%       70.00%      
3 Trung bình 4       4      
(Tỷ lệ so với tổng số) 6.67%       6.67%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 85/243 25/35 17/47 18/42 12/48 4/26 7/23 7/22
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 323 60 60 57 59 30 29 28
Internet
Văn phòng