Print (Ctrl+P)

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2020 - 2021

Tỷ lệ học sinh khá, giỏi rất cao.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒA BÌNH
TRƯỜNG PT DTNT THCS&THPT TÂN LẠC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
Năm học 2020 – 2021
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 334 60 60 60 64 30 30 30
1 Tốt 286 55 57 44 63 29 29 30
(tỷ lệ so với tổng số) 85,63% 16,47% 17,07% 13,17% 18,86% 8,68% 8,68% 8,98%
2 Khá 11 4 3 14 1 1 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 3,29% 1,20% 0,90% 4,19% 0,30% 0,30% 0,30%  
3 Trung bình 2 1 0 1 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0,60% 0,30%   0,30%        
4 Yếu 0 0 0 1 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực                
1 Giỏi 66 5 9 10 9 5 6 22
(tỷ lệ so với tổng số) 19,76% 1,50% 2,69% 2,99% 2,69% 1,50% 1,80% 6,59%
2 Khá 238 42 45 44 51 24 24 8
(tỷ lệ so với tổng số) 71,26% 12,57% 13,47% 13,17% 15,27% 7,19% 7,19% 2,40%
3 Trung bình 29 8 10 7 3 1 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 8,68% 2,40% 2,99% 2,10% 0,90% 0,30%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 334 60 60 60 64 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100,00% 100,00% 100,00% 100,00% 100,00% 100,00% 100,00% 100,00%
a Học sinh giỏi 66 5 9 10 9 5 6 22
(tỷ lệ so với tổng số) 19,76% 8,33% 15,00% 16,67% 14,06% 16,67% 20,00% 73,33%
b Học sinh tiên tiến 238 42 45 44 51 24 24 8
(tỷ lệ so với tổng số) 71,26% 70,00% 75,00% 73,33% 79,69% 80,00% 80,00% 26,67%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
4 Chuyển trường đến/đi 10 2   2   1 5  
(tỷ lệ so với tổng số) 2,99% 3,33%   3,33%   3,33% 16,67%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 15     15        
2 Cấp tỉnh/thành phố 16       1 1 4 10
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0              
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 94       64     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 64       64      
1 Giỏi 10       10      
(tỷ lệ so với tổng số)         15,63%      
2 Khá 51       51      
(tỷ lệ so với tổng số)         79,69%      
3 Trung bình 3       3      
(Tỷ lệ so với tổng số)         4,69%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 91/243 17/43 21/39 18/42 21/43 5/25 1/29 8/22
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 327 58 59 58 64 29 30 29
Tân Lạc, ngày 17 tháng  6 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Đào Tuấn Sơn
Internet
Văn phòng