Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
Lớp 10 |
11 |
12 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
60 HS |
60 HS |
60 HS |
60 HS |
30 HS |
30 HS |
30 HS |
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
CT GDPT 2018 |
CT GDPT 2018 |
CT GDPT 2006 |
CT GDPT 2006 |
CT GDPT 2018 |
CT GDPT 2006 |
CT GDPT 2006 |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
- Phối hợp chặc chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình. - Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể. |
||||||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
- HS được học 2 buổi/ngày; được cung cấp SGK, vở viết, bút viết và các loại đồ dùng học tập; - Được nuôi ăn, ở, được phát chăn, màn và được tạo điều kiện sinh hoạt hàng ngày; - Đảm bảo chế độ theo Thông tư 109. |
||||||
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Học lực: T: 6=10% K: 25=41% Đ: 25=49% CĐ: 0 Hạnh kiểm: T:50=83% K:10=17% Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: T: 8=13% K:35=58% Đ:17= 29% CĐ : 0 Hạnh kiểm: T:50=83% K:10=17% Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: G: 9=15% K: 30=50% TB: =35% Y: 0 Hạnh kiểm: T:50=83% K:10=17% Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: G: 9=15% K: 35=58% TB:33=27% Y: 0 Hạnh kiểm: T:50=83% K:10=17% Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: T: 4=7% K:22=37% Đ:4=54% CĐ : 0 Hạnh kiểm: T: 30=100% K: 00 Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: G:4=7% K: 24=40% TB:32=53% Y: 0 Hạnh kiểm: T:30=100% K: 00 Đ :0 CĐ : 0 |
Học lực: G:5=8% K:20=33% TB:35=59% Y: 0 Hạnh kiểm: T: 30=100% K: 00 Đ :0 CĐ : 0 |
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Chuyển lên lớp 7 đạt 100% |
Chuyển lên lớp 8 đạt 100% |
Chuyển lên lớp 9 đạt 100% |
Tốt nghiệp THCS đạt 100% |
Chuyển lên lớp 11 đạt 100% |
Chuyển lên lớp 12 đạt 100% |
Tốt nghiệp THPT đạt 100% |