Print (Ctrl+P)

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2021 - 2022

Tỷ lệ học sinh khá, giỏi rất cao.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
Năm học 2021 – 2022
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 330 60 60 60 60 30 30 30
1 Tốt 286 59 52 60 56 30 30 27
(tỷ lệ so với tổng số) 86.67% 17.88% 15.76% 18.18% 16.97% 9.09% 9.09% 8.18%
2 Khá 11 1 8 0 3 0 0 3
(tỷ lệ so với tổng số) 3.33% 0.30% 2.42%   0.91%     0.91%
3 Trung bình 2 0 0 0 1 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.61%       0.30%      
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực                
1 Giỏi 54 12 12 11 5 3 4 7
(tỷ lệ so với tổng số) 16.36% 3.64% 3.64% 3.33% 1.52% 0.91% 1.21% 2.12%
2 Khá 234 39 36 44 40 26 26 23
(tỷ lệ so với tổng số) 70.91% 11.82% 10.91% 13.33% 12.12% 7.88% 7.88% 6.97%
3 Trung bình 42 9 12 5 15 1 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 12.73% 2.73% 3.64% 1.52% 4.55% 0.30%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 329 60 59 60 60 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 98% 100% 100% 100% 100% 100%
  Học sinh xuất sắc 1 1 0 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0.30% 1.67%            
a Học sinh giỏi 53 11 12 11 5 3 4 7
(tỷ lệ so với tổng số) 16.06% 18.33% 20.00% 18.33% 8.33% 10.00% 13.33% 23.33%
b Học sinh tiên tiến 195   36 44 40 26 26 23
(tỷ lệ so với tổng số) 59.09%   60.00% 73.33% 66.67% 86.67% 86.67% 76.67%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 1 0 1 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.30%   1.67%          
4 Chuyển trường đến/đi 10 2   2   1 5  
(tỷ lệ so với tổng số) 3.03% 3.33%   3.33%   3.33% 16.67%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 13       13      
2 Cấp tỉnh/thành phố 31   2 1 10 1 8 9
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0              
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90       60     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 60       60      
1 Giỏi 3       3      
(tỷ lệ so với tổng số)         5.00%      
2 Khá 43       43      
(tỷ lệ so với tổng số)         71.67%      
3 Trung bình 14       14      
(Tỷ lệ so với tổng số)         23.33%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 91/243 17/43 21/39 18/42 21/43 5/25 1/29 8/22
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 327 58 59 58 64 29 30 29
Internet
Văn phòng