Print (Ctrl+P)

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021 – 2022

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021 – 2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

11

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

11 

1,4

2

Phòng học bán kiên cố

Không có 

-

3

Phòng học tạm

 Không có

-

4

Phòng học nhờ

 Không có

-

5

Số phòng học bộ môn

 07

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

Không có 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 30

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14000 

42,2 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 3500

11,6 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1420

 

1

Diện tích phòng học (m2)

485

1,46 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

310 

 0,93

3

Diện tích thư viện (m2)

60 

0,18

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 600

1,5 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 25

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

 1

 

1.2

Khối lớp 7

 1

 

1.3

Khối lớp 8

 1

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

1.5

Khối lớp 10

0

 

1.6

Khối lớp 11

0

 

1.7

Khối lớp 12

0

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

2.2

Khối lớp 7

 

2.3

Khối lớp  8

 

2.4

Khối lớp 9

1

 

2.5

Khối lớp 10

2

 

2.6

Khối lớp 11

2

 

2.7

Khối lớp 12

2

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

Không có 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 33

10HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

11 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 1

 

5

Thiết bị khác...

 0

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

72m2 

XI

Nhà ăn

212m2 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 Không có

 

 

XIII

Khu ni trú

 38 phòng

 Tổng diện tích 1064 m2

332 

3,2m2 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 X

 

 X

 

0,16 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tưsố 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Internet
Văn phòng