Print (Ctrl+P)

THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2022 - 2023

Năm học 2022 - 2023
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm / Kết quả Rèn luyện 327 60 57 60 60 30 30 30
1 Tốt 315 57 54 57 58 30 29 30
(tỷ lệ so với tổng số) 96.33% 17.43% 16.51% 17.43% 17.74% 9.17% 8.87% 9.17%
2 Khá 11 3 4 3 2 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 3.36% 0.92% 1.22% 0.92% 0.61%   0.31%  
3 Trung bình 2 0 0 0 1 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.61%       0.31%      
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực / Kết quả HT                
1 Giỏi 89 9 17 12 14 8 8 21
(tỷ lệ so với tổng số) 27.22% 2.75% 5.20% 3.67% 4.28% 2.45% 2.45% 6.42%
2 Khá 209 48 34 41 33 22 22 9
(tỷ lệ so với tổng số) 63.91% 14.68% 10.40% 12.54% 10.09% 6.73% 6.73% 2.75%
3 Trung bình 30 3 6 7 13 1 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 9.17% 0.92% 1.83% 2.14% 3.98% 0.31%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 327 60 57 60 60 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
  Học sinh xuất sắc 2 1 1 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0.61% 0.31% 0.31%          
a Học sinh giỏi 86 8 15 12 14 8 8 21
(tỷ lệ so với tổng số) 26.30% 2.45% 4.59% 3.67% 4.28% 2.45% 2.45% 6.42%
b Học sinh tiên tiến 105     41 33   22 9
(tỷ lệ so với tổng số) 32.11%     12.54% 10.09%   6.73% 2.75%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%   0.00%          
4 Chuyển trường đến/đi 22 2 9 8 1   2  
(tỷ lệ so với tổng số) 6.73% 3.33% 15.79% 13.33% 1.67% 0.00% 6.67%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 24       24      
2 Cấp tỉnh/thành phố 38     2 10 3 7 16
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 1           1  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90       60     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 60       60      
1 Giỏi 14       14      
(tỷ lệ so với tổng số) 23.33%       23.33%      
2 Khá 33       33      
(tỷ lệ so với tổng số) 55.00%       55.00%      
3 Trung bình 13       13      
(Tỷ lệ so với tổng số) 21.67%       21.67%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 79/248 12/48 15/42 12/48 21/39 7/23 7/23 5/25
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 318 60 54 58 59 29 29 29
Internet
Văn phòng