Công khai :: 21/02/2025

THÔNG BÁO: Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2023 – 2024

Đảm bảo thực hiện chương trình GDPT 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Số phòng học

11

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

11 

1,4

 

2

Phòng học bán kiên cố

Không có 

-

 

3

Phòng học tạm

 Không có

-

 

4

Phòng học nhờ

 Không có

-

 

5

Số phòng học bộ môn

 07

-

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

Không có 

-

 

7

Bình quân lớp/phòng học

-

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 30

-

 

III

Số điểm trường

 1

-

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14000 

42,2 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 3500

11,6 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1420

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

485

1,46 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

310 

 0,93

 

3

Diện tích thư viện (m2)

60 

0,18

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 600

1,5 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 25

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

 

1.1

Khối lớp 6

 1

 

 

1.2

Khối lớp 7

 1

 

 

1.3

Khối lớp 8

 1

 

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

 

1.5

Khối lớp 10

0

 

 

1.6

Khối lớp 11

0

 

 

1.7

Khối lớp 12

0

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp  8

 

 

2.4

Khối lớp 9

1

 

 

2.5

Khối lớp 10

2

 

 

2.6

Khối lớp 11

2

 

 

2.7

Khối lớp 12

2

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

56m2 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

 33 b

10HS/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

 

1

Ti vi

11 

 

2

Cát xét

 0

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 1

 

 

5

Thiết bị khác...

 0

 

 

6

…..

 

 

 

   

Nội dung

Số lượng (m2)

 

X

Nhà bếp

72m2 

 

XI

Nhà ăn

212m2 

 

  

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

 

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 Không có

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 38 phòng

 Tổng diện tích 1064 m2

332 

3,2m2 

 

 XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 X

 

 X

 

0,16 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Văn phòng - Internet

THÔNG BÁO: Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2022 – 2023

Đảm bảo thực hiện CT GDPT 2018

THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022 - 2023

Điều kiện tuyển sinh: Học sinh là người dân tộc thiểu số mà bản thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú từ 36 tháng liên tục trở lên tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh tại huyện Tân Lạc và có đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2021 - 2022

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021 – 2022

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2021 - 2022

Tỷ lệ học sinh khá, giỏi rất cao.

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022-2023

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Phối hợp chặc chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2020 - 2021

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020 – 2021

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.