Công khai :: 2/21/2025

THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2023 – 2024

Năm học 2023 – 2024
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm / Kết quả Rèn luyện 328 60 60 59 60 30 30 29
1 Tốt 298 59 47 46 57 30 30 29
(tỷ lệ so với tổng số) 91% 17.99% 14.33% 14.02% 17.38% 9.15% 9.15% 8.84%
2 Khá 31 1 13 13 3 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 9.45% 0.30% 3.96% 3.96% 0.91%   0.30%  
3 Trung bình 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%       0.00%      
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực / Kết quả HT                
1 Giỏi 98 14 10 15 14 8 13 24
(tỷ lệ so với tổng số) 29.88% 4.27% 3.05% 4.57% 4.27% 2.44% 3.96% 7.32%
2 Khá 193 43 40 24 42 22 17 5
(tỷ lệ so với tổng số) 58.84% 13.11% 12.20% 7.32% 12.80% 6.71% 5.18% 1.52%
3 Trung bình 37 3 10 20 4 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 11.28% 0.91% 3.05% 6.10% 1.22% 0.00%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 327 60 57 60 60 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 95% 102% 100% 100% 100% 103%
  Học sinh xuất sắc 1 0 1 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0.30% 0.00% 0.30%          
a Học sinh giỏi 97 14 9 15 14 8 13 24
(tỷ lệ so với tổng số) 29.57% 4.27% 2.74% 4.57% 4.27% 2.44% 3.96% 7.32%
b Học sinh tiên tiến 0              
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%     0.00% 0.00%   0.00% 0.00%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%   0.00%          
4 Chuyển trường đến/đi 12 5 3 3 0 0 0 1
(tỷ lệ so với tổng số) 3.66% 8.33% 5.00% 5.08% 0.00% 0.00% 0.00%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 41 7 3 11 20      
2 Cấp tỉnh/thành phố 16       7 1 3 5
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 1       1      
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90       60     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 60       60      
1 Giỏi 14       14      
(tỷ lệ so với tổng số) 23.33%       23.33%      
2 Khá 42       42      
(tỷ lệ so với tổng số) 70.00%       70.00%      
3 Trung bình 4       4      
(Tỷ lệ so với tổng số) 6.67%       6.67%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 85/243 25/35 17/47 18/42 12/48 4/26 7/23 7/22
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 323 60 60 57 59 30 29 28
Văn phòng - Internet

THÔNG BÁO: Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2022 – 2023

Đảm bảo thực hiện CT GDPT 2018

THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022 - 2023

Điều kiện tuyển sinh: Học sinh là người dân tộc thiểu số mà bản thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú từ 36 tháng liên tục trở lên tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh tại huyện Tân Lạc và có đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2021 - 2022

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021 – 2022

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2021 - 2022

Tỷ lệ học sinh khá, giỏi rất cao.

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022-2023

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Phối hợp chặc chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2020 - 2021

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020 – 2021

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.