Công khai :: 30/03/2024

THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2022 - 2023

Năm học 2022 - 2023
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm / Kết quả Rèn luyện 327 60 57 60 60 30 30 30
1 Tốt 315 57 54 57 58 30 29 30
(tỷ lệ so với tổng số) 96.33% 17.43% 16.51% 17.43% 17.74% 9.17% 8.87% 9.17%
2 Khá 11 3 4 3 2 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 3.36% 0.92% 1.22% 0.92% 0.61%   0.31%  
3 Trung bình 2 0 0 0 1 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.61%       0.31%      
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
II Số học sinh chia theo học lực / Kết quả HT                
1 Giỏi 89 9 17 12 14 8 8 21
(tỷ lệ so với tổng số) 27.22% 2.75% 5.20% 3.67% 4.28% 2.45% 2.45% 6.42%
2 Khá 209 48 34 41 33 22 22 9
(tỷ lệ so với tổng số) 63.91% 14.68% 10.40% 12.54% 10.09% 6.73% 6.73% 2.75%
3 Trung bình 30 3 6 7 13 1 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 9.17% 0.92% 1.83% 2.14% 3.98% 0.31%    
4 Yếu 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả cuối năm                
1 Lên lớp 327 60 57 60 60 30 30 30
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
  Học sinh xuất sắc 2 1 1 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0.61% 0.31% 0.31%          
a Học sinh giỏi 86 8 15 12 14 8 8 21
(tỷ lệ so với tổng số) 26.30% 2.45% 4.59% 3.67% 4.28% 2.45% 2.45% 6.42%
b Học sinh tiên tiến 105     41 33   22 9
(tỷ lệ so với tổng số) 32.11%     12.54% 10.09%   6.73% 2.75%
2 Thi lại 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
3 Lưu ban 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.00%   0.00%          
4 Chuyển trường đến/đi 22 2 9 8 1   2  
(tỷ lệ so với tổng số) 6.73% 3.33% 15.79% 13.33% 1.67% 0.00% 6.67%  
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số)                
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0              
1 Cấp huyện 24       24      
2 Cấp tỉnh/thành phố 38     2 10 3 7 16
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 1           1  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90       60     30
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 60       60      
1 Giỏi 14       14      
(tỷ lệ so với tổng số) 23.33%       23.33%      
2 Khá 33       33      
(tỷ lệ so với tổng số) 55.00%       55.00%      
3 Trung bình 13       13      
(Tỷ lệ so với tổng số) 21.67%       21.67%      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0              
(tỷ lệ so với tổng số)                
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 79/248 12/48 15/42 12/48 21/39 7/23 7/23 5/25
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 318 60 54 58 59 29 29 29
Văn phòng - Internet

THÔNG BÁO: Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2022 – 2023

Đảm bảo thực hiện CT GDPT 2018

THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022 - 2023

Điều kiện tuyển sinh: Học sinh là người dân tộc thiểu số mà bản thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú từ 36 tháng liên tục trở lên tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh tại huyện Tân Lạc và có đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2021 - 2022

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2021 – 2022

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2021 - 2022

Tỷ lệ học sinh khá, giỏi rất cao.

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2022-2023

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Phối hợp chặc chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2020 - 2021

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên đạt chuẩn theo quy định.

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020 – 2021

Cơ sở vật chất đủ phục vụ hoạt động của nhà trường.